ML80-2Động cơ điện 220V 0.75Kw-2P Winston
Động cơ điện 220V 0.75Kw-2P Winston: model ML80-2, công suất 0,75 kW / 1 HP, tốc độ 2850 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
Phù hợp nơi không có điện 3 pha; cần kiểm tra tải khởi động, tụ, số cực và chu kỳ vận hành.

Đọc thông số chính trên thẻ, sau đó mở trang chi tiết để xem bảng đầy đủ và dữ liệu cần xác nhận.
ML80-2Động cơ điện 220V 0.75Kw-2P Winston: model ML80-2, công suất 0,75 kW / 1 HP, tốc độ 2850 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
ML90S-2Động cơ điện 220V 1.5Kw-2P Winston: model ML90S-2, công suất 1.5 kW / 2 HP, tốc độ 2850 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
ML90L-2Động cơ điện 220V 2.2Kw-2P Winston: model ML90L-2, công suất 2.2 kW / 3 HP, tốc độ 2850 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
ML100L-2Động cơ điện 220V 3Kw-2P Winston: model ML100L-2, công suất 3 kW / 4 HP, tốc độ 2850 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
ML112-2Động cơ điện 220V 4Kw-2P Winston: model ML112-2, công suất 4 kW / 5.5 HP, tốc độ 2850 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
ML80-4Động cơ điện 220V 0.75Kw -4P Winston: model ML80-4, công suất 0,75 kW / 1 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 220V /…
ML90L-4Động cơ điện 220V 1.5Kw-4P Winston: model ML90L-4, công suất 1.5 kW / 2 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
ML100L-4Động cơ điện 220V 2.2Kw-4P Winston: model ML100L-4, công suất 2.2 kW / 3 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 220V / 50Hz,…
Bảng luôn hiển thị và có thể cuộn ngang trên mobile để không làm mất dữ liệu quan trọng.
| Sản phẩm | Model | Thông số 1 | Thông số 2 | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Động cơ điện 220V 0.75Kw-2P Winston | ML80-2 | ML80-2 | 0,75 kW / 1 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 1.5Kw-2P Winston | ML90S-2 | ML90S-2 | 1.5 kW / 2 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 2.2Kw-2P Winston | ML90L-2 | ML90L-2 | 2.2 kW / 3 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 3Kw-2P Winston | ML100L-2 | ML100L-2 | 3 kW / 4 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 4Kw-2P Winston | ML112-2 | ML112-2 | 4 kW / 5.5 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 0.75Kw -4P Winston | ML80-4 | ML80-4 | 0,75 kW / 1 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 1.5Kw-4P Winston | ML90L-4 | ML90L-4 | 1.5 kW / 2 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện 220V 2.2Kw-4P Winston | ML100L-4 | ML100L-4 | 2.2 kW / 3 HP | Xem chi tiết → |
Thông số catalogue giúp sàng lọc ban đầu. Cấu hình cuối phải đặt trong bối cảnh tải, mặt bằng, hệ thống và điều kiện vận hành thực tế.
Những gợi ý này giúp khoanh đúng nhóm. Model cuối vẫn cần đối chiếu bằng thông số và hiện trạng.
Ưu tiên tốc độ, công suất và chế độ chạy liên tục.
Kiểm tra tải khởi động và ghép với hộp số.
Cần xác nhận phân vùng và chứng chỉ chống nổ.
Xem motor inox, cấp bảo vệ và hóa chất tiếp xúc.
Câu trả lời tập trung vào dữ liệu cần có, khả năng thay thế và phạm vi xác nhận.
Không nên mặc định thay được. Dòng điện, mô-men khởi động, hiệu suất và khả năng chịu tải khác nhau; cần kiểm tra máy dẫn động và nguồn điện.
2 cực có tốc độ gần 2850 vòng/phút, 4 cực gần 1450 vòng/phút. Chọn sai tốc độ có thể làm máy quá tải, rung hoặc không đạt năng suất.
Có thể do tải khởi động lớn, điện áp sụt, tụ không phù hợp, dây dẫn nhỏ hoặc cơ cấu máy bị kẹt. Cần kiểm tra trước khi tăng công suất.
Tiết diện dây, aptomat và bảo vệ nhiệt phải được chọn theo dòng định mức, chiều dài dây và điều kiện khởi động của đúng motor.
Bạn không cần tự xác định chính xác model. Hãy mô tả ứng dụng, gửi thông số hoặc ảnh thiết bị cũ để đối chiếu.