YE3-355M-4Động cơ điện IE2 220KW-4P Winston
Động cơ điện IE2 220KW-4P Winston: model YE3-355M-4, công suất 220 kW / 300 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 380V /…
Chọn đồng thời theo công suất, rpm, frame, kiểu lắp và chế độ tải để tránh sai cơ khí hoặc quá tải.

Đọc thông số chính trên thẻ, sau đó mở trang chi tiết để xem bảng đầy đủ và dữ liệu cần xác nhận.
YE3-355M-4Động cơ điện IE2 220KW-4P Winston: model YE3-355M-4, công suất 220 kW / 300 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 380V /…
YE2-315M-6Động cơ điện IE2 90KW-4P Winston: model YE2-315M-6, công suất 90 kW / 120 HP, tốc độ 980 vòng/phút, nguồn 380V / 50Hz,…
YE2-80M2-4Motor IE2 0.75KW-4P Winston: model YE2-80M2-4, công suất 0.75 kW / 1 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 380V / 50Hz,…
YE2-90S-4Motor IE2 1.1KW-4P Winston: model YE2-90S-4, công suất 1.1 kW / 1.5 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 380V / 50Hz, kiểu…
YE2-90L-4Motor 1.5KW-4P Winston: model YE2-90L-4, công suất 1.5 kW / 2 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 380V / 50Hz, kiểu lắp…
YE2-100L2-4Motor IE2 3KW-4P Winston: model YE2-100L2-4, công suất 3 kW / 4 HP (theo tên trang nguồn), tốc độ 1450 vòng/phút,…
YE2-112M-4Motor IE2 4KW-4p Winston: model YE2-112M-4, công suất 4 kW / 5,5 HP (theo tên trang nguồn), tốc độ 1450 vòng/phút,…
YE2-160L-4Động cơ điện IE2 15KW-4P Winston: model YE2-160L-4, công suất 15 kW / 20 HP, tốc độ 1450 vòng/phút, nguồn 380V / 50Hz,…
Bảng luôn hiển thị và có thể cuộn ngang trên mobile để không làm mất dữ liệu quan trọng.
| Sản phẩm | Model | Thông số 1 | Thông số 2 | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Động cơ điện IE2 220KW-4P Winston | YE3-355M-4 | YE3-355M-4 | 220 kW / 300 HP | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện IE2 90KW-4P Winston | YE2-315M-6 | YE2-315M-6 | 90 kW / 120 HP | Xem chi tiết → |
| Motor IE2 0.75KW-4P Winston | YE2-80M2-4 | YE2-80M2-4 | 0.75 kW / 1 HP | Xem chi tiết → |
| Motor IE2 1.1KW-4P Winston | YE2-90S-4 | YE2-90S-4 | 1.1 kW / 1.5 HP | Xem chi tiết → |
| Motor 1.5KW-4P Winston | YE2-90L-4 | YE2-90L-4 | 1.5 kW / 2 HP | Xem chi tiết → |
| Motor IE2 3KW-4P Winston | YE2-100L2-4 | YE2-100L2-4 | 3 kW / 4 HP (theo tên trang nguồn) | Xem chi tiết → |
| Motor IE2 4KW-4p Winston | YE2-112M-4 | YE2-112M-4 | 4 kW / 5,5 HP (theo tên trang nguồn) | Xem chi tiết → |
| Động cơ điện IE2 15KW-4P Winston | YE2-160L-4 | YE2-160L-4 | 15 kW / 20 HP | Xem chi tiết → |
Thông số catalogue giúp sàng lọc ban đầu. Cấu hình cuối phải đặt trong bối cảnh tải, mặt bằng, hệ thống và điều kiện vận hành thực tế.
Những gợi ý này giúp khoanh đúng nhóm. Model cuối vẫn cần đối chiếu bằng thông số và hiện trạng.
Ưu tiên tốc độ, công suất và chế độ chạy liên tục.
Kiểm tra tải khởi động và ghép với hộp số.
Cần xác nhận phân vùng và chứng chỉ chống nổ.
Xem motor inox, cấp bảo vệ và hóa chất tiếp xúc.
Câu trả lời tập trung vào dữ liệu cần có, khả năng thay thế và phạm vi xác nhận.
Không. Cần đối chiếu thêm điện áp, tần số, số cực hoặc tốc độ, kiểu lắp, kích thước khung và trục, chế độ tải và phương án khởi động.
Không nên thay trực tiếp. Số cực quyết định tốc độ danh định và ảnh hưởng mô-men, truyền động, lưu lượng hoặc năng suất của máy.
Biến tần phù hợp khi cần điều chỉnh tốc độ, khởi động mềm hoặc tối ưu vận hành, nhưng phải kiểm tra dải tần, làm mát motor, cách điện và đặc tính tải.
Nên gửi ảnh tem, ảnh chân đế hoặc mặt bích, đường kính và chiều dài trục, khoảng cách lỗ chân, ứng dụng và kiểu truyền động.
Bạn không cần tự xác định chính xác model. Hãy mô tả ứng dụng, gửi thông số hoặc ảnh thiết bị cũ để đối chiếu.